20:13 ICT Thứ tư, 13/12/2017

Liên kết site

Video

Thành viên

Thống kê truy cập

thoi trang han quoc Đang truy cập : 96

Máy chủ tìm kiếm : 3

Khách viếng thăm : 93


2 Hôm nay : 5748

ao khoac nu Tháng hiện tại : 93085

1 Tổng lượt truy cập : 8581923

Trang nhất » Tin Tức » Địa chất - Khoáng sản

UBND tỉnh Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Thứ sáu - 23/06/2017 09:25
Ngày 13/6/2017, UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Ban hành hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh với nội dung như sau:
- Phương pháp xác định:

Số lượng khoáng sản
 nguyên khai
= Số lượng khoáng sản
thành phẩm
x Tỷ lệ
 quy đổi
 
- Tỷ lệ quy đổi: 

TT
 
Sản phẩm tài nguyên Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai Tỷ lệ quy đổi từ m3 sang tấn (tấn/m3)
Khoáng sản
thành phẩm
Khoáng sản nguyên khai
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, cát bột kết)
 
 
30 m2 (dày 2,0 cm)
43 m2 (dày 1,8 cm)
18 m2 (dày 5,0 cm)
9,5 m2 (dày 10 cm)
1m3 1,5 tấn/m3
 
2 Đá block 1m3 1m3 1,5 tấn/m3
3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) 1m3 1m3 1,5 tấn/m3
4 Sỏi, cuội, sạn 1m3 1,2m3 1,5 tấn/m3
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
- Đá hộc
- Đá 8-15cm
- Đá (4 x 6) cm
- Đá (2 x 4) cm
- Đá (1 x 2) cm
- Đá base
- Bột đá
 
 
1m3
1m3
1m3
1m3
1m3
1m3
1m3
 
 
1,0 m3
1,08
1,1m3
1,15m3
1,20 m3
1,18m3
1,20m3
 
 
1,5 tấn/m3
1,67 tấn/m3
1,71 tấn/m3
1,78 tấn/m3
1,86 tấn/m3
1,83 tấn/m3
1,94 tấn/m3
6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp, Phen-sờ-phát (fenspat)) 1m3 1,15m3 1,5 tấn/m3
7 Cát vàng 1m3 1,2m3 1,34 tấn/m3
8 Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh) 1m3 1,2m3 1,2 tấn/m3
9 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1m3 1,2m3  1,3 tấn/m3
10 Đất sét, đất làm gạch, ngói:
- Gạch đặc 220x105x60 mm
- Gạch 2 lỗ 220x105x60 mm
- Gạch đặc 220x150x60 mm
- Ngói lợp 22viên/m2
 
1.000 viên
1.000 viên
1.000 viên
1.000 viên
 
1,8 m3
1,4 m3
2,7 m3
2,0 m3
 
1,45 tấn/m3
11 Các loại đất khác 1m3 1,2m3  1,3 tấn/m3
12 Đất làm cao lanh 1m3 1,2m3  1,2 tấn/m3
13 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize) 1m3 1m3 1,5 tấn/m3
14 Than bùn 1m3 1m3 0,7 tấn/m3
15 Khoáng sản không kim loại khác 1m3 1m3 1,5 tấn/m3
Tỷ lệ quy đổi nêu trên được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra và các trường hợp khác cần thiết phải quy định.
UBND tỉnh giao: Cục Thuế tỉnh căn cứ các quy định nhà nước hiện hành hướng dẫn các Chi cục Thuế, các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tính, kê khai, nộp các nghĩa vụ tài chính trong quá trình hoạt động khai thác khoáng sản; trong quá trình triển khai, thực hiện, nếu có sự thay đổi liên quan đến tỷ lệ nêu trên, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Cục thuế tỉnh và các cơ quan liên quan rà soát, đánh giá, kịp thời đề xuất UBND tỉnh xem xét, sửa đổi bổ sung Quyết định nhằm đảo bảo phù hợp với tình hình thực tiễn và theo đúng quy định của pháp luật
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 của UBND tỉnh.

Tác giả bài viết: Trung tâm CNTT Tài nguyên và Môi trường (Khái lược)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

hệ thống xông hơi, massage sơn nhà, lăn sơn bả matit gia công cơ khí dong phuc Máy làm đá mini may lam da buffet hải sản nắp hố ga đầu cáp ngầm 24kv